DL1696

DL1696 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Las Vegas. Trong 648 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 33155▲ 77,4%
Tháng 43042▲ 40,0%
Tháng 53156▲ 80,6%
Tháng 64360▲ 39,5%
Tháng 7262▲ 3.000,0%
Tháng 8–––
Tháng 912––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 1110––
Tháng 1214––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)196334▲ 70,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,4%87,1%▲ 12,5%
Tháng 260,7%78,6%▲ 29,4%
Tháng 387,1%85,2%▼ 2,2%
Tháng 490,0%90,5%▲ 0,5%
Tháng 593,6%69,6%▼ 25,6%
Tháng 676,7%78,3%▲ 2,1%
Tháng 7100,0%83,3%▼ 16,7%
Tháng 8–––
Tháng 983,3%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,6%81,8%▼ 2,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 8–––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)03

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 644
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–LAS429 84,3%
  2. LAS–LAX122 73,6%
  3. LAS–SEA34 97,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAX LAS Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Harry Reid 380 7,2 phút 84,3% 429
LAS LAX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Los Angeles 380 20,9 phút 73,6% 122
LAS SEA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 1.395 -1,2 phút 97,1% 34
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 70,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 31 31 90,3% 0
tháng 1/2025 31 31 77,4% 0
tháng 2/2025 28 28 60,7% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 43 43 76,7% 0
tháng 7/2025 2 2 100,0% 0
tháng 9/2025 12 12 83,3% 0
tháng 10/2025 1 1 100,0% 0
tháng 11/2025 10 9 100,0% 1
tháng 12/2025 14 14 100,0% 0
tháng 1/2026 31 31 87,1% 0
tháng 2/2026 28 28 78,6% 0
tháng 3/2026 55 54 85,2% 1
tháng 4/2026 42 42 90,5% 0
tháng 5/2026 56 56 69,6% 0
tháng 6/2026 60 60 78,3% 0
tháng 7/2026 62 60 83,3% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…