DL1693
DL1693 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Nashville. Trong 826 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 78,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,7%trên 826 chuyến
- Chậm trung bình12,1 phút
- Tháng 6/202612▼ 78,9%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9 | 29 | ▲ 222,2% |
| Tháng 2 | – | 14 | – |
| Tháng 3 | 46 | 49 | ▲ 6,5% |
| Tháng 4 | 26 | 60 | ▲ 130,8% |
| Tháng 5 | 50 | 62 | ▲ 24,0% |
| Tháng 6 | 57 | 12 | ▼ 78,9% |
| Tháng 7 | 57 | – | – |
| Tháng 8 | 44 | – | – |
| Tháng 9 | 37 | – | – |
| Tháng 10 | 57 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50 | – | – |
| Tháng 12 | 48 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 92,6% | ▼ 7,4% |
| Tháng 2 | – | 92,9% | – |
| Tháng 3 | 80,4% | 87,8% | ▲ 9,1% |
| Tháng 4 | 70,8% | 84,8% | ▲ 19,7% |
| Tháng 5 | 70,0% | 80,0% | ▲ 14,3% |
| Tháng 6 | 61,4% | 91,7% | ▲ 49,3% |
| Tháng 7 | 63,2% | – | – |
| Tháng 8 | 75,0% | – | – |
| Tháng 9 | 86,5% | – | – |
| Tháng 10 | 73,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,2% | – | – |
| Tháng 12 | 68,1% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 815
- Bị huỷ 1,3% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 6/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL BNA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Nashville | 344 | 7,5 phút | 80,5% | 457 |
| BNA ATL Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 344 | 14,5 phút | 76,7% | 365 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 38 | 38 | 92,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 41 | 41 | 78,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 46 | 46 | 80,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 24 | 70,8% | 2 |
| tháng 5/2025 | 50 | 50 | 70,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 57 | 57 | 61,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 57 | 57 | 63,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 44 | 44 | 75,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 37 | 37 | 86,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 57 | 57 | 73,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 50 | 47 | 87,2% | 3 |
| tháng 12/2025 | 48 | 47 | 68,1% | 1 |
| tháng 1/2026 | 29 | 27 | 92,6% | 2 |
| tháng 2/2026 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 49 | 49 | 87,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 59 | 84,8% | 1 |
| tháng 5/2026 | 62 | 60 | 80,0% | 2 |
| tháng 6/2026 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |