DL1659
DL1659 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Salt Lake City – Las Vegas. Trong 1.278 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,9%trên 1.278 chuyến
- Chậm trung bình8,0 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 35 | ▼ 43,5% |
| Tháng 2 | 56 | 45 | ▼ 19,6% |
| Tháng 3 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 424 | 386 | ▼ 9,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,7% | 85,3% | ▼ 3,9% |
| Tháng 2 | 78,6% | 77,8% | ▼ 1,0% |
| Tháng 3 | 74,2% | 83,9% | ▲ 13,0% |
| Tháng 4 | 80,0% | 93,3% | ▲ 16,7% |
| Tháng 5 | 83,9% | 78,7% | ▼ 6,2% |
| Tháng 6 | 78,3% | 76,7% | ▼ 2,1% |
| Tháng 7 | 88,7% | 82,3% | ▼ 7,3% |
| Tháng 8 | 88,7% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 80,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,2% | – | – |
| Tháng 12 | 82,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,8% | 82,6% | ▲ 1,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 2 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 1.274
- Bị huỷ 0,3% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SLC LAS Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Harry Reid | 592 | 7,5 phút | 84,8% | 658 |
| LAS SLC Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 592 | 8,6 phút | 83,0% | 620 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 72,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 60 | 60 | 96,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 87,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 74,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 78,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 58 | 86,2% | 2 |
| tháng 12/2025 | 62 | 62 | 82,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 35 | 34 | 85,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 45 | 45 | 77,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 61 | 78,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 76,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 82,3% | 0 |