DL1572
DL1572 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Houston – Atlanta. Trong 957 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,0%trên 957 chuyến
- Chậm trung bình13,7 phút
- Tháng 7/202662▲ 6,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 11 | ▼ 57,7% |
| Tháng 2 | 28 | 15 | ▼ 46,4% |
| Tháng 3 | 54 | 26 | ▼ 51,9% |
| Tháng 4 | 43 | 30 | ▼ 30,2% |
| Tháng 5 | 56 | 30 | ▼ 46,4% |
| Tháng 6 | 54 | 54 | 0,0% |
| Tháng 7 | 58 | 62 | ▲ 6,9% |
| Tháng 8 | 60 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 61 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 38 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 319 | 228 | ▼ 28,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60,9% | 60,0% | ▼ 1,4% |
| Tháng 2 | 71,4% | 100,0% | ▲ 40,0% |
| Tháng 3 | 72,2% | 76,0% | ▲ 5,2% |
| Tháng 4 | 83,7% | 86,7% | ▲ 3,5% |
| Tháng 5 | 66,1% | 80,0% | ▲ 21,1% |
| Tháng 6 | 70,6% | 75,5% | ▲ 6,9% |
| Tháng 7 | 72,4% | 67,7% | ▼ 6,4% |
| Tháng 8 | 81,7% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 78,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,9% | – | – |
| Tháng 12 | 80,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 71,0% | 78,0% | ▲ 9,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 3 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 946
- Bị huỷ 1,1% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAH ATL Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.108 | 18,4 phút | 75,4% | 490 |
| ATL IAH Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.108 | 8,8 phút | 80,7% | 467 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 82,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 57 | 57 | 86,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 36 | 36 | 80,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 26 | 23 | 60,9% | 3 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 54 | 54 | 72,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 43 | 43 | 83,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 56 | 56 | 66,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 54 | 51 | 70,6% | 3 |
| tháng 7/2025 | 58 | 58 | 72,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 60 | 60 | 81,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 61 | 61 | 78,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 87,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 38 | 36 | 80,6% | 2 |
| tháng 1/2026 | 11 | 10 | 60,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 15 | 15 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 26 | 25 | 76,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 54 | 53 | 75,5% | 1 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 67,7% | 0 |