DL1462
DL1462 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Richmond – Atlanta. Trong 1.096 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 91,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ91,7%trên 1.096 chuyến
- Chậm trung bình2,5 phút
- Tháng 7/202654▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,7%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 47 | 55 | ▲ 17,0% |
| Tháng 2 | 48 | 37 | ▼ 22,9% |
| Tháng 3 | 60 | 49 | ▼ 18,3% |
| Tháng 4 | 60 | 54 | ▼ 10,0% |
| Tháng 5 | 57 | 51 | ▼ 10,5% |
| Tháng 6 | 54 | 52 | ▼ 3,7% |
| Tháng 7 | 54 | 54 | 0,0% |
| Tháng 8 | 51 | – | – |
| Tháng 9 | 47 | – | – |
| Tháng 10 | 47 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 36 | – | – |
| Tháng 12 | 51 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 380 | 352 | ▼ 7,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,7% | 96,2% | ▲ 12,3% |
| Tháng 2 | 95,8% | 94,3% | ▼ 1,6% |
| Tháng 3 | 100,0% | 90,7% | ▼ 9,3% |
| Tháng 4 | 91,4% | 92,3% | ▲ 1,0% |
| Tháng 5 | 93,0% | 90,2% | ▼ 3,0% |
| Tháng 6 | 85,2% | 88,5% | ▲ 3,8% |
| Tháng 7 | 88,9% | 90,0% | ▲ 1,2% |
| Tháng 8 | 84,3% | – | – |
| Tháng 9 | 91,5% | – | – |
| Tháng 10 | 87,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 95,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 91,4% | 91,7% | ▲ 0,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 2 | ▼ 60,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 6 | – |
| Tháng 4 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 4 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 16 | ▲ 128,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,4% 1.067
- Bị huỷ 2,6% 29
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| RIC ATL Sân bay quốc tế Richmond – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 773 | 4,2 phút | 89,7% | 578 |
| ATL RIC Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Richmond | 773 | 0,5 phút | 93,9% | 518 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 32 | 32 | 96,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 46 | 46 | 93,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 54 | 54 | 88,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 47 | 42 | 85,7% | 5 |
| tháng 2/2025 | 48 | 48 | 95,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 60 | 60 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 58 | 91,4% | 2 |
| tháng 5/2025 | 57 | 57 | 93,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 54 | 54 | 85,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 54 | 54 | 88,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 51 | 51 | 84,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 47 | 47 | 91,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 47 | 47 | 87,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 36 | 34 | 100,0% | 2 |
| tháng 12/2025 | 51 | 47 | 95,7% | 4 |
| tháng 1/2026 | 55 | 53 | 96,2% | 2 |
| tháng 2/2026 | 37 | 35 | 94,3% | 2 |
| tháng 3/2026 | 49 | 43 | 90,7% | 6 |
| tháng 4/2026 | 54 | 52 | 92,3% | 2 |
| tháng 5/2026 | 51 | 51 | 90,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 52 | 52 | 88,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 54 | 50 | 90,0% | 4 |