DL1408
DL1408 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – San Antonio. Trong 1.234 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,7%trên 1.234 chuyến
- Chậm trung bình13,1 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 61 | ▼ 1,6% |
| Tháng 2 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 3 | 59 | 62 | ▲ 5,1% |
| Tháng 4 | 41 | 60 | ▲ 46,3% |
| Tháng 5 | 56 | 62 | ▲ 10,7% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 49 | – | – |
| Tháng 9 | 45 | – | – |
| Tháng 10 | 50 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 49 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 396 | 423 | ▲ 6,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,0% | 86,4% | ▲ 10,9% |
| Tháng 2 | 73,2% | 83,3% | ▲ 13,8% |
| Tháng 3 | 81,4% | 83,3% | ▲ 2,4% |
| Tháng 4 | 82,9% | 75,0% | ▼ 9,6% |
| Tháng 5 | 67,9% | 67,9% | 0,0% |
| Tháng 6 | 63,3% | 90,0% | ▲ 42,1% |
| Tháng 7 | 66,1% | 64,5% | ▼ 2,4% |
| Tháng 8 | 75,5% | – | – |
| Tháng 9 | 91,1% | – | – |
| Tháng 10 | 88,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,7% | – | – |
| Tháng 12 | 76,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 73,3% | 78,6% | ▲ 7,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 6 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 12 | ▲ 300,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 1.217
- Bị huỷ 1,4% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL SAT Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế San Antonio | 1.405 | 8,6 phút | 82,8% | 653 |
| SAT ATL Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.405 | 18,1 phút | 72,1% | 581 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 82,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 58 | 58 | 87,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 71,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 59 | 78,0% | 3 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 73,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 59 | 59 | 81,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 41 | 41 | 82,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 56 | 56 | 67,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 63,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 66,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 49 | 49 | 75,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 45 | 45 | 91,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 50 | 50 | 88,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 49 | 49 | 83,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 62 | 60 | 76,7% | 2 |
| tháng 1/2026 | 61 | 59 | 86,4% | 2 |
| tháng 2/2026 | 56 | 54 | 83,3% | 2 |
| tháng 3/2026 | 62 | 60 | 83,3% | 2 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 56 | 67,9% | 6 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 64,5% | 0 |