DL1341

DL1341 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Fort Lauderdale. Trong 1.131 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16235▼ 43,5%
Tháng 25645▼ 19,6%
Tháng 33962▲ 59,0%
Tháng 43042▲ 40,0%
Tháng 53156▲ 80,6%
Tháng 65360▲ 13,2%
Tháng 762620,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)333362▲ 8,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,0%65,7%▼ 15,7%
Tháng 271,4%71,1%▼ 0,4%
Tháng 387,2%72,4%▼ 16,9%
Tháng 480,0%78,1%▼ 2,4%
Tháng 577,4%75,0%▼ 3,1%
Tháng 652,8%85,0%▲ 60,9%
Tháng 750,0%59,7%▲ 19,4%
Tháng 861,3%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1067,7%–đang tích luỹ
Tháng 1179,7%––
Tháng 1259,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,0%72,4%▲ 2,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 304–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)35▲ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 1.122
  • Bị huỷ 0,8% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–FLL590 75,3%
  2. FLL–ATL437 63,4%
  3. STL–ATL52 94,2%
  4. ATL–STL52 90,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 28 28 100,0% 0
tháng 11/2024 40 40 92,5% 0
tháng 12/2024 62 62 77,4% 0
tháng 1/2025 62 59 78,0% 3
tháng 2/2025 56 56 71,4% 0
tháng 3/2025 39 39 87,2% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 31 31 77,4% 0
tháng 6/2025 53 53 52,8% 0
tháng 7/2025 62 62 50,0% 0
tháng 8/2025 62 62 61,3% 0
tháng 9/2025 60 60 80,0% 0
tháng 10/2025 62 62 67,7% 0
tháng 11/2025 60 59 79,7% 1
tháng 12/2025 62 62 59,7% 0
tháng 1/2026 35 35 65,7% 0
tháng 2/2026 45 45 71,1% 0
tháng 3/2026 62 58 72,4% 4
tháng 4/2026 42 41 78,1% 1
tháng 5/2026 56 56 75,0% 0
tháng 6/2026 60 60 85,0% 0
tháng 7/2026 62 62 59,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…