DL1335

DL1335 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Austin. Trong 652 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 52731▲ 14,8%
Tháng 62930▲ 3,4%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)207212▲ 2,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,2%86,2%0,0%
Tháng 267,9%96,4%▲ 42,1%
Tháng 374,2%75,9%▲ 2,3%
Tháng 478,6%86,7%▲ 10,3%
Tháng 566,7%71,0%▲ 6,4%
Tháng 686,2%76,7%▼ 11,1%
Tháng 790,0%45,2%▼ 49,8%
Tháng 893,6%––
Tháng 996,6%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1185,7%––
Tháng 1280,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,5%76,9%▼ 2,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)54▼ 20,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 640
  • Bị huỷ 1,8% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–AUS457 76,4%
  2. AUS–MSP195 89,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL AUS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.305 16,8 phút 76,4% 457
AUS MSP Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 1.678 7,4 phút 89,5% 195
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 31 31 61,3% 0
tháng 1/2025 31 29 86,2% 2
tháng 2/2025 28 28 67,9% 0
tháng 3/2025 31 31 74,2% 0
tháng 4/2025 30 28 78,6% 2
tháng 5/2025 27 27 66,7% 0
tháng 6/2025 29 29 86,2% 0
tháng 7/2025 31 30 90,0% 1
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 30 29 96,6% 1
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 30 28 85,7% 2
tháng 12/2025 31 31 80,7% 0
tháng 1/2026 31 29 86,2% 2
tháng 2/2026 28 28 96,4% 0
tháng 3/2026 31 29 75,9% 2
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 31 31 71,0% 0
tháng 6/2026 30 30 76,7% 0
tháng 7/2026 31 31 45,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…