DL1295
DL1295 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Fort Lauderdale. Trong 1.084 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 64,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ64,8%trên 1.084 chuyến
- Chậm trung bình24,4 phút
- Tháng 7/202660▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54 | 50 | ▼ 7,4% |
| Tháng 2 | 48 | 52 | ▲ 8,3% |
| Tháng 3 | 58 | 62 | ▲ 6,9% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 60 | 54 | ▼ 10,0% |
| Tháng 7 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 8 | 41 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 37 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 402 | 400 | ▼ 0,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 53,9% | 70,0% | ▲ 30,0% |
| Tháng 2 | 62,5% | 65,4% | ▲ 4,6% |
| Tháng 3 | 57,9% | 58,3% | ▲ 0,8% |
| Tháng 4 | 69,5% | 75,0% | ▲ 7,9% |
| Tháng 5 | 69,4% | 71,7% | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 39,0% | 68,5% | ▲ 75,8% |
| Tháng 7 | 43,3% | 50,9% | ▲ 17,4% |
| Tháng 8 | 51,2% | – | – |
| Tháng 9 | 86,7% | – | – |
| Tháng 10 | 87,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,3% | – | – |
| Tháng 12 | 63,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 56,5% | 65,7% | ▲ 16,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 5 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 1.073
- Bị huỷ 1,0% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL FLL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 936 | 19,4 phút | 69,2% | 607 |
| FLL ATL Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 936 | 30,8 phút | 59,2% | 477 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 36 | 36 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 52 | 52 | 71,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 54 | 52 | 53,9% | 2 |
| tháng 2/2025 | 48 | 48 | 62,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 58 | 57 | 57,9% | 1 |
| tháng 4/2025 | 60 | 59 | 69,5% | 1 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 69,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 59 | 39,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 60 | 60 | 43,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 41 | 41 | 51,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 37 | 36 | 63,9% | 1 |
| tháng 1/2026 | 50 | 50 | 70,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 52 | 52 | 65,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 60 | 58,3% | 2 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 60 | 71,7% | 2 |
| tháng 6/2026 | 54 | 54 | 68,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 60 | 59 | 50,9% | 1 |