DL1283

DL1283 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Harrisburg. Trong 639 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12731▲ 14,8%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 62830▲ 7,1%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)205212▲ 3,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,6%85,7%▲ 1,3%
Tháng 278,6%82,1%▲ 4,5%
Tháng 374,2%71,0%▼ 4,3%
Tháng 480,0%89,7%▲ 12,1%
Tháng 580,7%80,0%▼ 0,8%
Tháng 689,3%83,3%▼ 6,7%
Tháng 783,3%51,7%▼ 37,9%
Tháng 893,6%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1273,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,5%77,6%▼ 4,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17▲ 600,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 630
  • Bị huỷ 1,4% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–MDT431 80,6%
  2. ATL–CVG192 87,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL MDT Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Harrisburg 997 12,0 phút 80,6% 431
ATL CVG Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky 602 6,3 phút 87,4% 192
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 29 29 93,1% 0
tháng 12/2024 20 20 85,0% 0
tháng 1/2025 27 26 84,6% 1
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 31 31 74,2% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 28 28 89,3% 0
tháng 7/2025 30 30 83,3% 0
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 30 30 83,3% 0
tháng 12/2025 31 30 73,3% 1
tháng 1/2026 31 28 85,7% 3
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 31 31 71,0% 0
tháng 4/2026 30 29 89,7% 1
tháng 5/2026 31 30 80,0% 1
tháng 6/2026 30 30 83,3% 0
tháng 7/2026 31 29 51,7% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…