DL1267
DL1267 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Baltimore. Trong 1.054 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ66,2%trên 1.054 chuyến
- Chậm trung bình25,2 phút
- Tháng 7/202657▲ 14,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 39 | 34 | ▼ 12,8% |
| Tháng 2 | 41 | 42 | ▲ 2,4% |
| Tháng 3 | 54 | 13 | ▼ 75,9% |
| Tháng 4 | 37 | 18 | ▼ 51,4% |
| Tháng 5 | 55 | 56 | ▲ 1,8% |
| Tháng 6 | 54 | 57 | ▲ 5,6% |
| Tháng 7 | 50 | 57 | ▲ 14,0% |
| Tháng 8 | 58 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 61 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 59 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 330 | 277 | ▼ 16,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,7% | 72,7% | ▼ 1,3% |
| Tháng 2 | 85,4% | 78,6% | ▼ 8,0% |
| Tháng 3 | 68,5% | 53,9% | ▼ 21,4% |
| Tháng 4 | 56,8% | 88,9% | ▲ 56,6% |
| Tháng 5 | 63,6% | 69,6% | ▲ 9,4% |
| Tháng 6 | 27,8% | 64,9% | ▲ 133,7% |
| Tháng 7 | 34,8% | 47,3% | ▲ 35,9% |
| Tháng 8 | 48,3% | – | – |
| Tháng 9 | 86,7% | – | – |
| Tháng 10 | 68,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 74,1% | – | – |
| Tháng 12 | 81,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 58,6% | 68,0% | ▲ 15,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 3 | ▼ 40,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 1.046
- Bị huỷ 0,8% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL BWI Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 928 | 19,6 phút | 68,4% | 599 |
| BWI ATL Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 928 | 32,6 phút | 63,3% | 455 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 39 | 39 | 87,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 55 | 55 | 65,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 57 | 57 | 70,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 39 | 38 | 73,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 41 | 41 | 85,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 54 | 54 | 68,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 37 | 37 | 56,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 55 | 55 | 63,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 54 | 54 | 27,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 50 | 46 | 34,8% | 4 |
| tháng 8/2025 | 58 | 58 | 48,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 86,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 61 | 61 | 68,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 74,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 59 | 59 | 81,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 34 | 33 | 72,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 42 | 42 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 13 | 13 | 53,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 56 | 56 | 69,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 57 | 57 | 64,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 57 | 55 | 47,3% | 2 |