DL1254

DL1254 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Houston – Atlanta. Trong 1.197 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15660▲ 7,1%
Tháng 24856▲ 16,7%
Tháng 35262▲ 19,2%
Tháng 45660▲ 7,1%
Tháng 562620,0%
Tháng 64860▲ 25,0%
Tháng 75062▲ 24,0%
Tháng 859––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1256––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)372422▲ 13,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,8%78,3%▼ 3,0%
Tháng 258,3%83,9%▲ 43,9%
Tháng 376,9%80,7%▲ 4,8%
Tháng 478,6%100,0%▲ 27,3%
Tháng 558,1%98,4%▲ 69,5%
Tháng 660,0%90,0%▲ 50,0%
Tháng 762,0%95,2%▲ 53,5%
Tháng 881,4%––
Tháng 981,7%––
Tháng 1076,7%–đang tích luỹ
Tháng 1174,1%––
Tháng 1288,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)67,8%89,5%▲ 32,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 140▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 630▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 124––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)70▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 1.182
  • Bị huỷ 1,3% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–ATL393 75,1%
  2. ATL–HOU388 73,0%
  3. SLC–SJC208 88,9%
  4. SJC–SLC208 91,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 24 24 91,7% 0
tháng 11/2024 34 34 73,5% 0
tháng 12/2024 52 52 76,9% 0
tháng 1/2025 56 52 80,8% 4
tháng 2/2025 48 48 58,3% 0
tháng 3/2025 52 52 76,9% 0
tháng 4/2025 56 56 78,6% 0
tháng 5/2025 62 62 58,1% 0
tháng 6/2025 48 45 60,0% 3
tháng 7/2025 50 50 62,0% 0
tháng 8/2025 59 59 81,4% 0
tháng 9/2025 60 60 81,7% 0
tháng 10/2025 62 60 76,7% 2
tháng 11/2025 56 54 74,1% 2
tháng 12/2025 56 52 88,5% 4
tháng 1/2026 60 60 78,3% 0
tháng 2/2026 56 56 83,9% 0
tháng 3/2026 62 62 80,7% 0
tháng 4/2026 60 60 100,0% 0
tháng 5/2026 62 62 98,4% 0
tháng 6/2026 60 60 90,0% 0
tháng 7/2026 62 62 95,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…