DL1246

DL1246 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Milwaukee – Atlanta. Trong 1.203 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16246▼ 25,8%
Tháng 25639▼ 30,4%
Tháng 36255▼ 11,3%
Tháng 43560▲ 71,4%
Tháng 55460▲ 11,1%
Tháng 66048▼ 20,0%
Tháng 75844▼ 24,1%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)387352▼ 9,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,1%93,5%▲ 6,1%
Tháng 289,3%84,2%▼ 5,7%
Tháng 387,1%78,4%▼ 10,0%
Tháng 482,9%85,0%▲ 2,6%
Tháng 592,6%93,1%▲ 0,6%
Tháng 684,8%89,6%▲ 5,7%
Tháng 786,2%86,4%▲ 0,2%
Tháng 883,3%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1088,7%–đang tích luỹ
Tháng 1181,7%––
Tháng 1273,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,3%87,2%▼ 0,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 304–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)47▲ 75,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 1.188
  • Bị huỷ 1,2% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MKE–ATL554 86,3%
  2. ATL–MKE541 89,2%
  3. LIT–ATL36 76,5%
  4. ATL–LIT36 82,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 38 38 89,5% 0
tháng 11/2024 58 58 98,3% 0
tháng 12/2024 62 62 87,1% 0
tháng 1/2025 62 59 88,1% 3
tháng 2/2025 56 56 89,3% 0
tháng 3/2025 62 62 87,1% 0
tháng 4/2025 35 35 82,9% 0
tháng 5/2025 54 54 92,6% 0
tháng 6/2025 60 59 84,8% 1
tháng 7/2025 58 58 86,2% 0
tháng 8/2025 62 60 83,3% 2
tháng 9/2025 60 60 96,7% 0
tháng 10/2025 62 62 88,7% 0
tháng 11/2025 60 60 81,7% 0
tháng 12/2025 62 60 73,3% 2
tháng 1/2026 46 46 93,5% 0
tháng 2/2026 39 38 84,2% 1
tháng 3/2026 55 51 78,4% 4
tháng 4/2026 60 60 85,0% 0
tháng 5/2026 60 58 93,1% 2
tháng 6/2026 48 48 89,6% 0
tháng 7/2026 44 44 86,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…