DL1162
DL1162 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Orlando. Trong 595 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ66,4%trên 595 chuyến
- Chậm trung bình21,6 phút
- Tháng 7/202631▲ 24,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15 | 33 | ▲ 120,0% |
| Tháng 2 | 17 | 28 | ▲ 64,7% |
| Tháng 3 | 27 | 21 | ▼ 22,2% |
| Tháng 4 | 30 | 25 | ▼ 16,7% |
| Tháng 5 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 6 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 25 | 31 | ▲ 24,0% |
| Tháng 8 | 23 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 37 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 167 | 199 | ▲ 19,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,7% | 66,7% | ▼ 23,1% |
| Tháng 2 | 70,6% | 67,9% | ▼ 3,9% |
| Tháng 3 | 65,4% | 73,7% | ▲ 12,7% |
| Tháng 4 | 78,6% | 84,0% | ▲ 6,9% |
| Tháng 5 | 44,4% | 58,1% | ▲ 30,6% |
| Tháng 6 | 44,0% | 80,0% | ▲ 81,8% |
| Tháng 7 | 52,2% | 43,3% | ▼ 16,9% |
| Tháng 8 | 52,2% | – | – |
| Tháng 9 | 76,2% | – | – |
| Tháng 10 | 64,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 67,9% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 63,1% | 67,7% | ▲ 7,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 3 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 584
- Bị huỷ 1,8% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL MCO Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Orlando | 651 | 21,0 phút | 67,7% | 569 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 38 | 38 | 63,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 15 | 15 | 86,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 27 | 26 | 65,4% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 28 | 78,6% | 2 |
| tháng 5/2025 | 27 | 27 | 44,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 25 | 44,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 25 | 23 | 52,2% | 2 |
| tháng 8/2025 | 23 | 23 | 52,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 28 | 67,9% | 1 |
| tháng 12/2025 | 37 | 36 | 66,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 33 | 33 | 66,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 21 | 19 | 73,7% | 2 |
| tháng 4/2026 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 43,3% | 1 |