DL1110
DL1110 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Fort Myers. Trong 1.130 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,8%trên 1.130 chuyến
- Chậm trung bình9,9 phút
- Tháng 7/202654▼ 12,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60 | 53 | ▼ 11,7% |
| Tháng 2 | 56 | 44 | ▼ 21,4% |
| Tháng 3 | 62 | 60 | ▼ 3,2% |
| Tháng 4 | 60 | 42 | ▼ 30,0% |
| Tháng 5 | 62 | 11 | ▼ 82,3% |
| Tháng 6 | 60 | 43 | ▼ 28,3% |
| Tháng 7 | 62 | 54 | ▼ 12,9% |
| Tháng 8 | 52 | – | – |
| Tháng 9 | 47 | – | – |
| Tháng 10 | 47 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50 | – | – |
| Tháng 12 | 59 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 422 | 307 | ▼ 27,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,9% | 75,5% | ▼ 14,2% |
| Tháng 2 | 80,4% | 77,3% | ▼ 3,8% |
| Tháng 3 | 71,0% | 79,7% | ▲ 12,2% |
| Tháng 4 | 87,9% | 82,9% | ▼ 5,7% |
| Tháng 5 | 82,3% | 50,0% | ▼ 39,2% |
| Tháng 6 | 72,9% | 85,4% | ▲ 17,1% |
| Tháng 7 | 82,3% | 63,0% | ▼ 23,5% |
| Tháng 8 | 83,3% | – | – |
| Tháng 9 | 93,6% | – | – |
| Tháng 10 | 76,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,0% | – | – |
| Tháng 12 | 75,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,7% | 73,4% | ▼ 9,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 5 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 1.114
- Bị huỷ 1,4% 16
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL RSW Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 831 | 9,3 phút | 81,4% | 528 |
| RSW ATL Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 831 | 8,5 phút | 82,1% | 476 |
| MOB ATL Sân bay vùng Mobile – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 486 | 18,0 phút | 68,1% | 48 |
| ATL MOB Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay vùng Mobile | 486 | 8,7 phút | 76,6% | 48 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 38 | 38 | 94,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 56 | 56 | 94,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 52 | 52 | 76,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 60 | 58 | 87,9% | 2 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 80,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 71,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 58 | 87,9% | 2 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 82,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 59 | 72,9% | 1 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 82,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 52 | 48 | 83,3% | 4 |
| tháng 9/2025 | 47 | 47 | 93,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 47 | 47 | 76,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 50 | 50 | 86,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 59 | 57 | 75,4% | 2 |
| tháng 1/2026 | 53 | 53 | 75,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 44 | 44 | 77,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 60 | 59 | 79,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 42 | 41 | 82,9% | 1 |
| tháng 5/2026 | 11 | 10 | 50,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 43 | 41 | 85,4% | 2 |
| tháng 7/2026 | 54 | 54 | 63,0% | 0 |