DL1082
DL1082 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Hartford – Atlanta. Trong 1.255 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,2%trên 1.255 chuyến
- Chậm trung bình11,9 phút
- Tháng 7/202654▼ 6,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61 | 62 | ▲ 1,6% |
| Tháng 2 | 54 | 56 | ▲ 3,7% |
| Tháng 3 | 56 | 62 | ▲ 10,7% |
| Tháng 4 | 58 | 60 | ▲ 3,4% |
| Tháng 5 | 61 | 60 | ▼ 1,6% |
| Tháng 6 | 60 | 52 | ▼ 13,3% |
| Tháng 7 | 58 | 54 | ▼ 6,9% |
| Tháng 8 | 54 | – | – |
| Tháng 9 | 59 | – | – |
| Tháng 10 | 54 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 51 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 408 | 406 | ▼ 0,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,5% | 80,4% | ▼ 4,9% |
| Tháng 2 | 83,3% | 86,5% | ▲ 3,9% |
| Tháng 3 | 92,9% | 79,3% | ▼ 14,6% |
| Tháng 4 | 79,3% | 81,7% | ▲ 3,0% |
| Tháng 5 | 62,3% | 93,3% | ▲ 49,8% |
| Tháng 6 | 64,4% | 80,8% | ▲ 25,4% |
| Tháng 7 | 56,9% | 79,6% | ▲ 39,9% |
| Tháng 8 | 81,1% | – | – |
| Tháng 9 | 98,3% | – | – |
| Tháng 10 | 88,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,4% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,8% | 83,1% | ▲ 11,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 6 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 4 | – |
| Tháng 3 | 0 | 4 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 14 | ▲ 250,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 1.234
- Bị huỷ 1,7% 21
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BDL ATL Sân bay quốc tế Bradley – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.382 | 15,7 phút | 79,0% | 631 |
| ATL BDL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Bradley | 1.382 | 8,2 phút | 83,4% | 624 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 77,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 59 | 59 | 89,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 61 | 58 | 84,5% | 3 |
| tháng 2/2025 | 54 | 54 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 56 | 56 | 92,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 58 | 58 | 79,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 61 | 61 | 62,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 59 | 64,4% | 1 |
| tháng 7/2025 | 58 | 58 | 56,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 54 | 53 | 81,1% | 1 |
| tháng 9/2025 | 59 | 59 | 98,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 54 | 54 | 88,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 51 | 51 | 82,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 62 | 60 | 75,0% | 2 |
| tháng 1/2026 | 62 | 56 | 80,4% | 6 |
| tháng 2/2026 | 56 | 52 | 86,5% | 4 |
| tháng 3/2026 | 62 | 58 | 79,3% | 4 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 81,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 52 | 52 | 80,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 54 | 54 | 79,6% | 0 |