DL1033

DL1033 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Raleigh – Boston. Trong 575 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13627▼ 25,0%
Tháng 22820▼ 28,6%
Tháng 32822▼ 21,4%
Tháng 42620▼ 23,1%
Tháng 53025▼ 16,7%
Tháng 62623▼ 11,5%
Tháng 72720▼ 25,9%
Tháng 827––
Tháng 926––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1241––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)201157▼ 21,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%92,6%▲ 23,5%
Tháng 278,6%89,5%▲ 13,9%
Tháng 382,1%77,3%▼ 5,9%
Tháng 480,8%84,2%▲ 4,3%
Tháng 563,3%80,0%▲ 26,3%
Tháng 680,8%82,6%▲ 2,3%
Tháng 766,7%73,7%▲ 10,5%
Tháng 877,8%––
Tháng 956,0%––
Tháng 1053,9%–đang tích luỹ
Tháng 1173,1%––
Tháng 1287,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,3%82,8%▲ 10,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)03

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 569
  • Bị huỷ 1,0% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RDU–BOS506 75,7%
  2. HOU–ATL34 81,8%
  3. ATL–HOU34 78,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
RDU BOS Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Logan 984 18,6 phút 75,7% 506
HOU ATL Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.118 2,3 phút 81,8% 34
ATL HOU Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay William P. Hobby 1.118 3,4 phút 78,8% 34
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 83,3% 0
tháng 11/2024 17 17 88,2% 0
tháng 12/2024 42 42 66,7% 0
tháng 1/2025 36 36 75,0% 0
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 28 28 82,1% 0
tháng 4/2025 26 26 80,8% 0
tháng 5/2025 30 30 63,3% 0
tháng 6/2025 26 26 80,8% 0
tháng 7/2025 27 27 66,7% 0
tháng 8/2025 27 27 77,8% 0
tháng 9/2025 26 25 56,0% 1
tháng 10/2025 26 26 53,9% 0
tháng 11/2025 26 26 73,1% 0
tháng 12/2025 41 39 87,2% 2
tháng 1/2026 27 27 92,6% 0
tháng 2/2026 20 19 89,5% 1
tháng 3/2026 22 22 77,3% 0
tháng 4/2026 20 19 84,2% 1
tháng 5/2026 25 25 80,0% 0
tháng 6/2026 23 23 82,6% 0
tháng 7/2026 20 19 73,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…