B62201
B62201 của JetBlue Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là New York – Fort Lauderdale. Trong 459 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,5%trên 459 chuyến
- Chậm trung bình19,0 phút
- Tháng 7/202631▲ 19,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,1%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 23 | ▼ 25,8% |
| Tháng 2 | 24 | 24 | 0,0% |
| Tháng 3 | 2 | 31 | ▲ 1.450,0% |
| Tháng 4 | 30 | 13 | ▼ 56,7% |
| Tháng 5 | 24 | 11 | ▼ 54,2% |
| Tháng 6 | 24 | 30 | ▲ 25,0% |
| Tháng 7 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 11 | – | – |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 161 | 163 | ▲ 1,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,8% | 81,0% | ▼ 16,3% |
| Tháng 2 | 82,6% | 90,9% | ▲ 10,0% |
| Tháng 3 | 50,0% | 63,3% | ▲ 26,7% |
| Tháng 4 | 76,7% | 69,2% | ▼ 9,7% |
| Tháng 5 | 60,9% | 72,7% | ▲ 19,5% |
| Tháng 6 | 50,0% | 63,3% | ▲ 26,7% |
| Tháng 7 | 28,0% | 59,3% | ▲ 111,6% |
| Tháng 8 | 55,6% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,0% | – | – |
| Tháng 12 | 85,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 63,6% | 71,4% | ▲ 12,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 9 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,9% 445
- Bị huỷ 3,1% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| JFK FLL Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.723 | 19,7 phút | 70,7% | 440 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 23 | 82,6% | 1 |
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 24 | 23 | 60,9% | 1 |
| tháng 6/2025 | 24 | 24 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 26 | 25 | 28,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 55,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 11 | 10 | 90,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 15 | 14 | 85,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 23 | 21 | 81,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 24 | 22 | 90,9% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 27 | 59,3% | 4 |