B62101
B62101 của JetBlue Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là New York – Syracuse. Trong 374 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 63,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ63,1%trên 374 chuyến
- Chậm trung bình27,6 phút
- Tháng 3/202611▼ 64,5%so với tháng 3/2025
- Bị huỷ3,7%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23 | – | – |
| Tháng 2 | 12 | 14 | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 31 | 11 | ▼ 64,5% |
| Tháng 4 | 30 | – | – |
| Tháng 5 | 30 | – | – |
| Tháng 6 | 30 | – | – |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 29 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 21 | – | – |
| Tháng 12 | 11 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,9% | – | – |
| Tháng 2 | 91,7% | 81,8% | ▼ 10,7% |
| Tháng 3 | 77,4% | 63,6% | ▼ 17,8% |
| Tháng 4 | 76,7% | – | – |
| Tháng 5 | 48,3% | – | – |
| Tháng 6 | 48,2% | – | – |
| Tháng 7 | 37,5% | – | – |
| Tháng 8 | 41,9% | – | – |
| Tháng 9 | 54,6% | – | – |
| Tháng 10 | 62,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,0% | – | – |
| Tháng 12 | 45,5% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | 3 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 1 | – | – |
| Tháng 6 | 3 | – | – |
| Tháng 7 | 7 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,3% 360
- Bị huỷ 3,7% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 11/3/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| JFK SYR Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Syracuse Hancock | 336 | 14,0 phút | 75,3% | 195 |
| JFK FLL Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.723 | 43,6 phút | 48,8% | 179 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 25 | 25 | 64,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 29 | 48,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 27 | 48,2% | 3 |
| tháng 7/2025 | 31 | 24 | 37,5% | 7 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 41,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 22 | 54,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 29 | 29 | 62,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 11 | 11 | 45,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 14 | 11 | 81,8% | 3 |
| tháng 3/2026 | 11 | 11 | 63,6% | 0 |