AS893
AS893 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Honolulu. Trong 193 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 65,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ65,1%trên 193 chuyến
- Chậm trung bình16,2 phút
- Tháng 4/20262▼ 90,5%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AS893 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | – | – |
| Tháng 2 | 28 | – | – |
| Tháng 3 | 30 | – | – |
| Tháng 4 | 21 | 2 | ▼ 90,5% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AS893 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,3% | – | – |
| Tháng 2 | 67,9% | – | – |
| Tháng 3 | 56,7% | – | – |
| Tháng 4 | 52,4% | 100,0% | ▲ 90,9% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AS893 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AS893 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 192
- Bị huỷ 0,5% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 24/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA HNL Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Honolulu | 4.308 | 19,7 phút | 59,0% | 122 |
| HNL SEA Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 4.308 | 10,1 phút | 75,7% | 71 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 21 | 21 | 52,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |