AS803
AS803 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Honolulu. Trong 256 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 60,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ60,6%trên 256 chuyến
- Chậm trung bình27,9 phút
- Tháng 7/202631▲ 675,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,7%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12 | 31 | ▲ 158,3% |
| Tháng 2 | 10 | 28 | ▲ 180,0% |
| Tháng 3 | 6 | 30 | ▲ 400,0% |
| Tháng 4 | – | 30 | – |
| Tháng 5 | – | 31 | – |
| Tháng 6 | 3 | 30 | ▲ 900,0% |
| Tháng 7 | 4 | 31 | ▲ 675,0% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 91,7% | 50,0% | ▼ 45,5% |
| Tháng 2 | 100,0% | 50,0% | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 100,0% | 55,2% | ▼ 44,8% |
| Tháng 4 | – | 48,3% | – |
| Tháng 5 | – | 44,8% | – |
| Tháng 6 | 100,0% | 66,7% | ▼ 33,3% |
| Tháng 7 | 100,0% | 56,7% | ▼ 43,3% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | – | 1 | – |
| Tháng 5 | – | 2 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,3% 249
- Bị huỷ 2,7% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 2/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAX HNL Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Honolulu | 4.109 | 35,0 phút | 53,2% | 211 |
| SJC OGG Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay Kahului | 3.788 | -5,3 phút | 96,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 4 | 3 | 100,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 50,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 50,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 29 | 55,2% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 48,3% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 29 | 44,8% | 2 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 56,7% | 1 |