AS787
AS787 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Charleston. Trong 513 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,7%trên 513 chuyến
- Chậm trung bình6,0 phút
- Tháng 7/202662
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 41 | – |
| Tháng 2 | – | 49 | – |
| Tháng 3 | 8 | 62 | ▲ 675,0% |
| Tháng 4 | 15 | 60 | ▲ 300,0% |
| Tháng 5 | 22 | 62 | ▲ 181,8% |
| Tháng 6 | 10 | 60 | ▲ 500,0% |
| Tháng 7 | – | 62 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 12 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 25 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 80,5% | – |
| Tháng 2 | – | 95,9% | – |
| Tháng 3 | 62,5% | 88,7% | ▲ 41,9% |
| Tháng 4 | 53,3% | 90,0% | ▲ 68,8% |
| Tháng 5 | 50,0% | 88,5% | ▲ 77,0% |
| Tháng 6 | 66,7% | 78,3% | ▲ 17,5% |
| Tháng 7 | – | 80,7% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 72,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,0% | – | – |
| Tháng 12 | 62,5% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 509
- Bị huỷ 0,8% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 16/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA CHS Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Charleston | 3.880 | 3,0 phút | 89,3% | 196 |
| CHS SEA Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 3.880 | 4,0 phút | 83,5% | 195 |
| LAS SEA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.395 | 19,1 phút | 58,8% | 88 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 15 | 15 | 53,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 22 | 22 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 10 | 9 | 66,7% | 1 |
| tháng 10/2025 | 12 | 11 | 72,7% | 1 |
| tháng 11/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 25 | 24 | 62,5% | 1 |
| tháng 1/2026 | 41 | 41 | 80,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 49 | 49 | 95,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 61 | 88,5% | 1 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 78,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |