AS701
AS701 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Seattle. Trong 463 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ88,7%trên 463 chuyến
- Chậm trung bình5,7 phút
- Tháng 7/202630▼ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20 | 31 | ▲ 55,0% |
| Tháng 2 | 20 | 28 | ▲ 40,0% |
| Tháng 3 | 23 | 27 | ▲ 17,4% |
| Tháng 4 | 16 | 20 | ▲ 25,0% |
| Tháng 5 | 8 | 26 | ▲ 225,0% |
| Tháng 6 | 28 | 30 | ▲ 7,1% |
| Tháng 7 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 20 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 4 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19 | – | – |
| Tháng 12 | 25 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 146 | 192 | ▲ 31,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,0% | 87,1% | ▲ 2,5% |
| Tháng 2 | 94,7% | 100,0% | ▲ 5,6% |
| Tháng 3 | 73,9% | 100,0% | ▲ 35,3% |
| Tháng 4 | 75,0% | 100,0% | ▲ 33,3% |
| Tháng 5 | 100,0% | 96,0% | ▼ 4,0% |
| Tháng 6 | 85,7% | 93,3% | ▲ 8,9% |
| Tháng 7 | 93,6% | 83,3% | ▼ 10,9% |
| Tháng 8 | 95,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 88,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 86,8% | 94,3% | ▲ 8,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 460
- Bị huỷ 0,6% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAS SEA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.395 | 2,6 phút | 93,4% | 322 |
| PDX LAS Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.227 | 13,3 phút | 77,1% | 132 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 20 | 19 | 94,7% | 1 |
| tháng 3/2025 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 19 | 19 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 26 | 100,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 25 | 96,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |