AS60
AS60 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Ketchikan – Seattle. Trong 1.304 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ89,3%trên 1.304 chuyến
- Chậm trung bình1,8 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,4%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 2 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 3 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 60 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 422 | 422 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 98,2% | 80,0% | ▼ 18,5% |
| Tháng 2 | 90,6% | 77,4% | ▼ 14,6% |
| Tháng 3 | 91,9% | 79,0% | ▼ 14,0% |
| Tháng 4 | 98,3% | 96,6% | ▼ 1,7% |
| Tháng 5 | 96,7% | 96,8% | ▲ 0,1% |
| Tháng 6 | 81,4% | 96,7% | ▲ 18,8% |
| Tháng 7 | 93,2% | 96,8% | ▲ 3,8% |
| Tháng 8 | 87,1% | – | – |
| Tháng 9 | 91,7% | – | – |
| Tháng 10 | 91,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,9% | – | – |
| Tháng 12 | 62,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 92,9% | 89,0% | ▼ 4,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 5 | ▲ 25,0% |
| Tháng 2 | 3 | 3 | 0,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 15 | 9 | ▼ 40,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 1.273
- Bị huỷ 2,4% 31
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| KTN SEA Sân bay quốc tế Ketchikan – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.093 | 3,4 phút | 88,5% | 652 |
| JNU KTN Sân bay quốc tế Juneau – Sân bay quốc tế Ketchikan | 376 | 0,2 phút | 90,3% | 651 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 38 | 100,0% | 2 |
| tháng 11/2024 | 58 | 58 | 89,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 60 | 60 | 86,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 60 | 56 | 98,2% | 4 |
| tháng 2/2025 | 56 | 53 | 90,6% | 3 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 91,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 58 | 98,3% | 2 |
| tháng 5/2025 | 62 | 60 | 96,7% | 2 |
| tháng 6/2025 | 60 | 59 | 81,4% | 1 |
| tháng 7/2025 | 62 | 59 | 93,2% | 3 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 87,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 61 | 91,8% | 1 |
| tháng 11/2025 | 58 | 56 | 83,9% | 2 |
| tháng 12/2025 | 60 | 58 | 62,1% | 2 |
| tháng 1/2026 | 60 | 55 | 80,0% | 5 |
| tháng 2/2026 | 56 | 53 | 77,4% | 3 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 79,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 59 | 96,6% | 1 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 96,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 96,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 96,8% | 0 |