AS599
AS599 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Seattle. Trong 283 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 73,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,4%trên 283 chuyến
- Chậm trung bình11,7 phút
- Tháng 7/202623▼ 25,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 17 | – |
| Tháng 3 | 1 | 30 | ▲ 2.900,0% |
| Tháng 4 | 9 | 30 | ▲ 233,3% |
| Tháng 5 | 14 | 30 | ▲ 114,3% |
| Tháng 6 | 19 | 24 | ▲ 26,3% |
| Tháng 7 | 31 | 23 | ▼ 25,8% |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 100,0% | – |
| Tháng 2 | – | 70,6% | – |
| Tháng 3 | 0,0% | 79,3% | – |
| Tháng 4 | 44,4% | 96,7% | ▲ 117,5% |
| Tháng 5 | 42,9% | 76,7% | ▲ 78,9% |
| Tháng 6 | 94,7% | 79,2% | ▼ 16,4% |
| Tháng 7 | 74,2% | 60,9% | ▼ 18,0% |
| Tháng 8 | 67,9% | – | – |
| Tháng 9 | 57,1% | – | – |
| Tháng 10 | 50,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 282
- Bị huỷ 0,4% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 19/3/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAS SEA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.395 | 15,3 phút | 68,4% | 178 |
| RNO SEA Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 907 | 10,5 phút | 65,8% | 38 |
| SEA LAX Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Los Angeles | 1.537 | -0,1 phút | 94,3% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 9 | 9 | 44,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 14 | 14 | 42,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 57,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 23 | 23 | 60,9% | 0 |