AS503
AS503 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Austin – Seattle. Trong 522 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,8%trên 522 chuyến
- Chậm trung bình9,0 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 30 | – |
| Tháng 2 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 3 | 40 | 30 | ▼ 25,0% |
| Tháng 4 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 5 | 31 | 12 | ▼ 61,3% |
| Tháng 6 | 29 | 21 | ▼ 27,6% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 86,2% | – |
| Tháng 2 | 96,2% | 89,3% | ▼ 7,1% |
| Tháng 3 | 95,0% | 78,6% | ▼ 17,3% |
| Tháng 4 | 88,9% | 93,3% | ▲ 5,0% |
| Tháng 5 | 61,3% | 91,7% | ▲ 49,6% |
| Tháng 6 | 72,4% | 85,7% | ▲ 18,4% |
| Tháng 7 | 76,7% | 61,3% | ▼ 20,1% |
| Tháng 8 | 93,6% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 87,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,3% | – | – |
| Tháng 12 | 77,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 518
- Bị huỷ 0,8% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 26/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AUS SEA Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 2.848 | 9,1 phút | 85,0% | 437 |
| STL SEA Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 2.744 | 13,1 phút | 69,2% | 52 |
| SEA STL Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 2.744 | -1,9 phút | 96,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 40 | 40 | 95,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 28 | 78,6% | 2 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |