AS494
AS494 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Seattle – San Antonio. Trong 1.075 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,0%trên 1.075 chuyến
- Chậm trung bình12,2 phút
- Tháng 7/202661▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 46 | 58 | ▲ 26,1% |
| Tháng 2 | 48 | 56 | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 49 | 60 | ▲ 22,4% |
| Tháng 4 | 36 | 60 | ▲ 66,7% |
| Tháng 5 | 41 | 62 | ▲ 51,2% |
| Tháng 6 | 48 | 60 | ▲ 25,0% |
| Tháng 7 | 61 | 61 | 0,0% |
| Tháng 8 | 45 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 28 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50 | – | – |
| Tháng 12 | 47 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 329 | 417 | ▲ 26,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63,0% | 62,1% | ▼ 1,5% |
| Tháng 2 | 70,8% | 85,7% | ▲ 21,0% |
| Tháng 3 | 93,9% | 61,7% | ▼ 34,3% |
| Tháng 4 | 88,9% | 79,7% | ▼ 10,4% |
| Tháng 5 | 75,6% | 77,4% | ▲ 2,4% |
| Tháng 6 | 52,1% | 71,7% | ▲ 37,6% |
| Tháng 7 | 49,2% | 59,0% | ▲ 20,0% |
| Tháng 8 | 60,0% | – | – |
| Tháng 9 | 82,4% | – | – |
| Tháng 10 | 81,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,4% | – | – |
| Tháng 12 | 59,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 70,5% | 71,0% | ▲ 0,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 1 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 1.067
- Bị huỷ 0,7% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA SAT Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế San Antonio | 2.854 | 10,6 phút | 73,2% | 611 |
| SAT SEA Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 2.854 | 14,5 phút | 68,3% | 464 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 33 | 33 | 81,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 56 | 54 | 81,5% | 2 |
| tháng 12/2024 | 53 | 53 | 69,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 46 | 46 | 63,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 48 | 48 | 70,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 49 | 49 | 93,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 36 | 36 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 41 | 41 | 75,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 48 | 48 | 52,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 61 | 61 | 49,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 45 | 45 | 60,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 28 | 27 | 81,5% | 1 |
| tháng 11/2025 | 50 | 46 | 80,4% | 4 |
| tháng 12/2025 | 47 | 47 | 59,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 58 | 58 | 62,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 60 | 60 | 61,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 59 | 79,7% | 1 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 71,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 61 | 61 | 59,0% | 0 |