AS493
AS493 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là San Luis Obispo – Seattle. Trong 330 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 7/2026, 84,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,7%trên 330 chuyến
- Chậm trung bình3,3 phút
- Tháng 7/202614
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 36 | ▲ 3.500,0% |
| Tháng 2 | – | 11 | – |
| Tháng 3 | – | 29 | – |
| Tháng 4 | – | 50 | – |
| Tháng 5 | – | 50 | – |
| Tháng 6 | 1 | 18 | ▲ 1.700,0% |
| Tháng 7 | – | 14 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 12 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 48 | – | – |
| Tháng 12 | 60 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0,0% | 77,8% | – |
| Tháng 2 | – | 100,0% | – |
| Tháng 3 | – | 82,8% | – |
| Tháng 4 | – | 98,0% | – |
| Tháng 5 | – | 95,8% | – |
| Tháng 6 | 0,0% | 94,4% | – |
| Tháng 7 | – | 42,9% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,3% | – | – |
| Tháng 12 | 74,6% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 2 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 327
- Bị huỷ 0,9% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 6/1/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA SBP Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay vùng San Luis County | 1.365 | 3,7 phút | 79,2% | 101 |
| SBP SEA Sân bay vùng San Luis County – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.365 | 2,0 phút | 85,0% | 101 |
| FAI SEA Sân bay quốc tế Fairbanks – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 2.462 | -7,6 phút | 97,1% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 1/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 48 | 48 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 60 | 59 | 74,6% | 1 |
| tháng 1/2026 | 36 | 36 | 77,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 50 | 50 | 98,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 50 | 48 | 95,8% | 2 |
| tháng 6/2026 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 14 | 14 | 42,9% | 0 |