AS48
AS48 của Alaska Airlines bay Anchorage – Seattle. Trong 529 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 91,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ91,1%trên 529 chuyến
- Chậm trung bình3,6 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 27 | ▲ 8,0% |
| Tháng 2 | 20 | 23 | ▲ 15,0% |
| Tháng 3 | 20 | 29 | ▲ 45,0% |
| Tháng 4 | 22 | 21 | ▼ 4,5% |
| Tháng 5 | 19 | 19 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 29 | ▼ 3,3% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 28 | – | – |
| Tháng 10 | 28 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 167 | 179 | ▲ 7,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,0% | 69,2% | ▼ 21,3% |
| Tháng 2 | 90,0% | 87,0% | ▼ 3,4% |
| Tháng 3 | 100,0% | 89,3% | ▼ 10,7% |
| Tháng 4 | 95,5% | 95,2% | ▼ 0,2% |
| Tháng 5 | 100,0% | 89,5% | ▼ 10,5% |
| Tháng 6 | 96,7% | 93,1% | ▼ 3,7% |
| Tháng 7 | 83,9% | 90,0% | ▲ 7,3% |
| Tháng 8 | 85,7% | – | – |
| Tháng 9 | 96,4% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,7% | – | – |
| Tháng 12 | 86,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 93,4% | 87,6% | ▼ 6,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 3 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 526
- Bị huỷ 0,6% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ANC SEA Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 2.326 | 3,6 phút | 91,1% | 529 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 19 | 19 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 15 | 15 | 86,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 26 | 69,2% | 1 |
| tháng 2/2026 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 28 | 89,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |