AS445

AS445 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Reno. Trong 466 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1311▼ 96,8%
Tháng 22817▼ 39,3%
Tháng 33117▼ 45,2%
Tháng 421––
Tháng 5171▼ 94,1%
Tháng 63021▼ 30,0%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 829––
Tháng 926––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1216––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,4%100,0%▲ 29,2%
Tháng 292,9%93,8%▲ 1,0%
Tháng 377,4%100,0%▲ 29,2%
Tháng 471,4%––
Tháng 575,0%0,0%▼ 100,0%
Tháng 656,7%90,5%▲ 59,7%
Tháng 753,3%90,0%▲ 68,8%
Tháng 851,7%––
Tháng 984,0%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1250,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 40––
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 461
  • Bị huỷ 1,1% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SEA–RNO337 74,3%
  2. JNU–SEA51 90,2%
  3. SEA–OGG42 59,5%
  4. PSP–PDX34 96,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SEA RNO Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe 907 11,1 phút 74,3% 337
JNU SEA Sân bay quốc tế Juneau – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 1.461 -6,1 phút 90,2% 51
SEA OGG Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay Kahului 4.249 21,2 phút 59,5% 42
PSP PDX Sân bay quốc tế Palm Springs – Sân bay quốc tế Portland 1.407 -0,8 phút 96,9% 34
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 100,0% 0
tháng 11/2024 21 21 81,0% 0
tháng 12/2024 31 31 80,7% 0
tháng 1/2025 31 31 77,4% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 77,4% 0
tháng 4/2025 21 21 71,4% 0
tháng 5/2025 17 16 75,0% 1
tháng 6/2025 30 30 56,7% 0
tháng 7/2025 31 30 53,3% 1
tháng 8/2025 29 29 51,7% 0
tháng 9/2025 26 25 84,0% 1
tháng 10/2025 30 30 66,7% 0
tháng 11/2025 20 20 80,0% 0
tháng 12/2025 16 16 50,0% 0
tháng 1/2026 1 1 100,0% 0
tháng 2/2026 17 16 93,8% 1
tháng 3/2026 17 16 100,0% 1
tháng 5/2026 1 1 0,0% 0
tháng 6/2026 21 21 90,5% 0
tháng 7/2026 30 30 90,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…