AS412
AS412 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Pittsburgh. Trong 1.053 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,8%trên 1.053 chuyến
- Chậm trung bình12,4 phút
- Tháng 7/202661▼ 1,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 29 | ▲ 262,5% |
| Tháng 2 | 29 | 32 | ▲ 10,3% |
| Tháng 3 | 54 | 52 | ▼ 3,7% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 61 | ▼ 1,6% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 52 | – | – |
| Tháng 12 | 54 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 335 | 356 | ▲ 6,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 70,4% | ▼ 6,2% |
| Tháng 2 | 75,9% | 78,1% | ▲ 3,0% |
| Tháng 3 | 73,1% | 67,3% | ▼ 7,9% |
| Tháng 4 | 83,3% | 75,0% | ▼ 10,0% |
| Tháng 5 | 69,4% | 78,7% | ▲ 13,5% |
| Tháng 6 | 51,7% | 71,7% | ▲ 38,7% |
| Tháng 7 | 53,2% | 65,0% | ▲ 22,1% |
| Tháng 8 | 51,6% | – | – |
| Tháng 9 | 81,7% | – | – |
| Tháng 10 | 86,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,6% | – | – |
| Tháng 12 | 63,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 68,8% | 72,3% | ▲ 5,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 1.045
- Bị huỷ 0,8% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA PIT Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 3.411 | 12,4 phút | 71,6% | 576 |
| PIT SEA Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 3.411 | 12,5 phút | 71,7% | 472 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 54 | 52 | 73,1% | 2 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 69,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 51,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 53,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 51,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 81,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 60 | 86,7% | 2 |
| tháng 11/2025 | 52 | 52 | 84,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 54 | 54 | 63,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 29 | 27 | 70,4% | 2 |
| tháng 2/2026 | 32 | 32 | 78,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 52 | 52 | 67,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 61 | 78,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 71,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 61 | 60 | 65,0% | 1 |