AS41
AS41 của Alaska Airlines bay New York – San Francisco. Trong 583 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ66,8%trên 583 chuyến
- Chậm trung bình23,4 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,9%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 5 | ▼ 80,0% |
| Tháng 2 | 24 | 10 | ▼ 58,3% |
| Tháng 3 | 31 | 26 | ▼ 16,1% |
| Tháng 4 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 5 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 6 | 30 | 29 | ▼ 3,3% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 201 | 153 | ▼ 23,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,0% | 80,0% | ▼ 13,0% |
| Tháng 2 | 87,0% | 88,9% | ▲ 2,2% |
| Tháng 3 | 67,7% | 72,0% | ▲ 6,3% |
| Tháng 4 | 76,7% | 88,5% | ▲ 15,4% |
| Tháng 5 | 43,3% | 80,0% | ▲ 84,6% |
| Tháng 6 | 20,7% | 75,9% | ▲ 266,7% |
| Tháng 7 | 22,6% | 85,2% | ▲ 277,3% |
| Tháng 8 | 54,8% | – | – |
| Tháng 9 | 58,6% | – | – |
| Tháng 10 | 64,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 64,3% | – | – |
| Tháng 12 | 60,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 58,6% | 81,5% | ▲ 39,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 4 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 7 | ▲ 250,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 572
- Bị huỷ 1,9% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| JFK SFO Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế San Francisco | 4.152 | 23,4 phút | 66,8% | 583 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 23 | 87,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 43,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 20,7% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 22,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 58,6% | 1 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 28 | 60,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 10 | 9 | 88,9% | 1 |
| tháng 3/2026 | 26 | 25 | 72,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 25 | 80,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 27 | 85,2% | 4 |