AS408
AS408 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Chicago. Trong 499 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,3%trên 499 chuyến
- Chậm trung bình8,4 phút
- Tháng 7/202611▼ 64,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 27 | ▼ 12,9% |
| Tháng 2 | 28 | 23 | ▼ 17,9% |
| Tháng 3 | 27 | 28 | ▲ 3,7% |
| Tháng 4 | 25 | 30 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 29 | 12 | ▼ 58,6% |
| Tháng 6 | 30 | 12 | ▼ 60,0% |
| Tháng 7 | 31 | 11 | ▼ 64,5% |
| Tháng 8 | 19 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 201 | 143 | ▼ 28,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,9% | 63,0% | ▼ 24,9% |
| Tháng 2 | 85,2% | 78,3% | ▼ 8,1% |
| Tháng 3 | 85,2% | 88,9% | ▲ 4,3% |
| Tháng 4 | 80,0% | 80,0% | 0,0% |
| Tháng 5 | 58,6% | 66,7% | ▲ 13,7% |
| Tháng 6 | 93,3% | 75,0% | ▼ 19,6% |
| Tháng 7 | 93,6% | 72,7% | ▼ 22,3% |
| Tháng 8 | 94,4% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,1% | – | – |
| Tháng 12 | 71,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,8% | 74,9% | ▼ 9,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 496
- Bị huỷ 0,6% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA ORD Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.762 | 5,7 phút | 88,3% | 242 |
| FAT SEA Sân bay quốc tế Fresno Yosemite – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.206 | 10,2 phút | 78,9% | 186 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 85,2% | 1 |
| tháng 3/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 29 | 29 | 58,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 19 | 18 | 94,4% | 1 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 27 | 63,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 28 | 27 | 88,9% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 12 | 12 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |