AS359
AS359 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Tampa – Seattle. Trong 266 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 78,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,3%trên 266 chuyến
- Chậm trung bình8,7 phút
- Tháng 5/202612▼ 58,6%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 14 | ▼ 48,1% |
| Tháng 2 | 28 | 20 | ▼ 28,6% |
| Tháng 3 | 29 | 29 | 0,0% |
| Tháng 4 | 27 | 29 | ▲ 7,4% |
| Tháng 5 | 29 | 12 | ▼ 58,6% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 16 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 140 | 104 | ▼ 25,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74,1% | 61,5% | ▼ 16,9% |
| Tháng 2 | 85,7% | 90,0% | ▲ 5,0% |
| Tháng 3 | 74,1% | 69,0% | ▼ 6,9% |
| Tháng 4 | 85,2% | 89,7% | ▲ 5,2% |
| Tháng 5 | 69,0% | 75,0% | ▲ 8,7% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 81,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 77,6% | 77,0% | ▼ 0,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 263
- Bị huỷ 1,1% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 26/10/2024 → 12/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| TPA SEA Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 4.051 | 7,5 phút | 77,4% | 139 |
| SEA GEG Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Spokane | 359 | 8,6 phút | 77,4% | 85 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 27 | 74,1% | 2 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 14 | 13 | 61,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |