AS353
AS353 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Portland – Kahului. Trong 581 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,6%trên 581 chuyến
- Chậm trung bình7,9 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 30 | ▲ 25,0% |
| Tháng 2 | 24 | 28 | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 18 | 31 | ▲ 72,2% |
| Tháng 4 | – | 30 | – |
| Tháng 5 | 14 | 31 | ▲ 121,4% |
| Tháng 6 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 83,3% | ▲ 11,1% |
| Tháng 2 | 58,3% | 78,6% | ▲ 34,7% |
| Tháng 3 | 55,6% | 83,9% | ▲ 51,0% |
| Tháng 4 | – | 100,0% | – |
| Tháng 5 | 64,3% | 80,7% | ▲ 25,4% |
| Tháng 6 | 82,8% | 83,3% | ▲ 0,7% |
| Tháng 7 | 80,0% | 74,2% | ▼ 7,3% |
| Tháng 8 | 80,7% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 79,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,2% | – | – |
| Tháng 12 | 83,9% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 579
- Bị huỷ 0,3% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PDX OGG Sân bay quốc tế Portland – Sân bay Kahului | 4.123 | 5,2 phút | 83,2% | 412 |
| ORD SEA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 2.762 | 15,5 phút | 70,3% | 145 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 55,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 58,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 18 | 18 | 55,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 14 | 14 | 64,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |