AS339

AS339 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Austin – Seattle. Trong 593 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13120▼ 35,5%
Tháng 22823▼ 17,9%
Tháng 33026▼ 13,3%
Tháng 43024▼ 20,0%
Tháng 53130▼ 3,2%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 827––
Tháng 921––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)210184▼ 12,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,9%60,0%▼ 28,5%
Tháng 273,1%91,3%▲ 24,9%
Tháng 383,3%73,1%▼ 12,3%
Tháng 493,3%83,3%▼ 10,7%
Tháng 583,9%86,2%▲ 2,8%
Tháng 643,3%100,0%▲ 130,8%
Tháng 744,8%58,1%▲ 29,5%
Tháng 866,7%––
Tháng 990,5%––
Tháng 1086,4%–đang tích luỹ
Tháng 1172,4%––
Tháng 1267,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,2%78,9%▲ 9,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 588
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–SEA370 73,3%
  2. SEA–LAS196 77,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
AUS SEA Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 2.848 13,4 phút 73,3% 370
SEA LAS Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.395 7,3 phút 77,8% 196
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 70,6% 0
tháng 11/2024 20 20 85,0% 0
tháng 12/2024 31 31 77,4% 0
tháng 1/2025 31 31 83,9% 0
tháng 2/2025 28 26 73,1% 2
tháng 3/2025 30 30 83,3% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 30 30 43,3% 0
tháng 7/2025 30 29 44,8% 1
tháng 8/2025 27 27 66,7% 0
tháng 9/2025 21 21 90,5% 0
tháng 10/2025 23 22 86,4% 1
tháng 11/2025 29 29 72,4% 0
tháng 12/2025 31 31 67,7% 0
tháng 1/2026 20 20 60,0% 0
tháng 2/2026 23 23 91,3% 0
tháng 3/2026 26 26 73,1% 0
tháng 4/2026 24 24 83,3% 0
tháng 5/2026 30 29 86,2% 1
tháng 6/2026 30 30 100,0% 0
tháng 7/2026 31 31 58,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…