AS311
AS311 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Boston – Portland. Trong 395 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ88,4%trên 395 chuyến
- Chậm trung bình2,3 phút
- Tháng 7/202631▲ 933,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19 | 4 | ▼ 78,9% |
| Tháng 2 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 3 | 25 | 27 | ▲ 8,0% |
| Tháng 4 | 21 | 24 | ▲ 14,3% |
| Tháng 5 | 17 | 30 | ▲ 76,5% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 3 | 31 | ▲ 933,3% |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9 | – | – |
| Tháng 12 | 8 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 133 | 164 | ▲ 23,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 94,7% | 75,0% | ▼ 20,8% |
| Tháng 2 | 75,0% | 93,8% | ▲ 25,0% |
| Tháng 3 | 76,0% | 88,9% | ▲ 17,0% |
| Tháng 4 | 85,7% | 91,7% | ▲ 7,0% |
| Tháng 5 | 100,0% | 96,7% | ▼ 3,3% |
| Tháng 6 | 100,0% | 96,7% | ▼ 3,3% |
| Tháng 7 | 100,0% | 83,9% | ▼ 16,1% |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 87,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 90,2% | 89,5% | ▼ 0,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 389
- Bị huỷ 1,5% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS PDX Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Portland | 4.072 | 1,9 phút | 88,6% | 338 |
| SAN EWR Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 3.895 | 3,7 phút | 87,5% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 18 | 16 | 75,0% | 2 |
| tháng 3/2025 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 17 | 16 | 100,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 18 | 16 | 93,8% | 2 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |