AS192
AS192 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Fairbanks – Anchorage. Trong 344 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 4/2026, 82,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,2%trên 344 chuyến
- Chậm trung bình0,8 phút
- Tháng 4/202621▲ 133,3%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 31 | ▲ 3.000,0% |
| Tháng 2 | 2 | 45 | ▲ 2.150,0% |
| Tháng 3 | 3 | 47 | ▲ 1.466,7% |
| Tháng 4 | 9 | 21 | ▲ 133,3% |
| Tháng 5 | 31 | – | – |
| Tháng 6 | 30 | – | – |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 23 | – | – |
| Tháng 10 | 5 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 13 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 15 | 144 | ▲ 860,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 77,4% | ▼ 22,6% |
| Tháng 2 | 50,0% | 88,9% | ▲ 77,8% |
| Tháng 3 | 33,3% | 74,5% | ▲ 123,4% |
| Tháng 4 | 66,7% | 90,5% | ▲ 35,7% |
| Tháng 5 | 83,9% | – | – |
| Tháng 6 | 80,0% | – | – |
| Tháng 7 | 74,2% | – | – |
| Tháng 8 | 77,4% | – | – |
| Tháng 9 | 95,7% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 94,7% | – | – |
| Tháng 12 | 92,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 62,5% | 82,8% | ▲ 32,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 0 | 0 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 343
- Bị huỷ 0,3% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 2/12/2024 → 21/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| FAI ANC Sân bay quốc tế Fairbanks – Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage | 418 | 0,1 phút | 81,3% | 215 |
| ANC LAX Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.771 | 1,0 phút | 86,4% | 88 |
| ANC FAI Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage – Sân bay quốc tế Fairbanks | 418 | 2,3 phút | 82,4% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 20 | 19 | 94,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 2/2026 | 45 | 45 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 47 | 47 | 74,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |