AS1388
AS1388 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Burbank – Seattle. Trong 375 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2025 đến tháng 7/2026, 82,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,4%trên 375 chuyến
- Chậm trung bình7,2 phút
- Tháng 7/202630
- Bị huỷ4,5%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AS1388 mới có 10 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 48 | – |
| Tháng 2 | – | 44 | – |
| Tháng 3 | – | 40 | – |
| Tháng 4 | – | 24 | – |
| Tháng 5 | – | 31 | – |
| Tháng 6 | – | 30 | – |
| Tháng 7 | – | 30 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 12 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 56 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AS1388 mới có 10 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 79,2% | – |
| Tháng 2 | – | 87,5% | – |
| Tháng 3 | – | 91,7% | – |
| Tháng 4 | – | 95,7% | – |
| Tháng 5 | – | 86,2% | – |
| Tháng 6 | – | 50,0% | – |
| Tháng 7 | – | 56,7% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,3% | – | – |
| Tháng 12 | 88,9% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AS1388 mới có 10 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AS1388 mới có 10 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 4 | – |
| Tháng 3 | – | 4 | – |
| Tháng 4 | – | 1 | – |
| Tháng 5 | – | 2 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,5% 358
- Bị huỷ 4,5% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 26/10/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BUR SEA Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.509 | 7,5 phút | 89,4% | 171 |
| SEA BUR Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay Bob Hope | 1.509 | 1,6 phút | 87,3% | 125 |
| SEA SAN Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế San Diego | 1.692 | 20,4 phút | 47,1% | 51 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2025 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 56 | 89,3% | 4 |
| tháng 12/2025 | 56 | 54 | 88,9% | 2 |
| tháng 1/2026 | 48 | 48 | 79,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 44 | 40 | 87,5% | 4 |
| tháng 3/2026 | 40 | 36 | 91,7% | 4 |
| tháng 4/2026 | 24 | 23 | 95,7% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 29 | 86,2% | 2 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |