AS106
AS106 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Fairbanks. Trong 1.067 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 75,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,3%trên 1.067 chuyến
- Chậm trung bình10,5 phút
- Tháng 4/202642▼ 30,0%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 2 | 56 | 37 | ▼ 33,9% |
| Tháng 3 | 58 | 44 | ▼ 24,1% |
| Tháng 4 | 60 | 42 | ▼ 30,0% |
| Tháng 5 | 62 | – | – |
| Tháng 6 | 60 | – | – |
| Tháng 7 | 62 | – | – |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 61 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 60 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 236 | 185 | ▼ 21,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,9% | 75,8% | ▼ 9,6% |
| Tháng 2 | 81,8% | 86,5% | ▲ 5,7% |
| Tháng 3 | 77,6% | 74,4% | ▼ 4,1% |
| Tháng 4 | 75,0% | 90,5% | ▲ 20,6% |
| Tháng 5 | 69,4% | – | – |
| Tháng 6 | 46,6% | – | – |
| Tháng 7 | 48,3% | – | – |
| Tháng 8 | 73,3% | – | – |
| Tháng 9 | 86,7% | – | – |
| Tháng 10 | 78,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,5% | – | – |
| Tháng 12 | 58,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 79,6% | 81,8% | ▲ 2,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 2 | – | – |
| Tháng 7 | 2 | – | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 1.057
- Bị huỷ 0,9% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 21/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA FAI Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Fairbanks | 2.462 | 10,6 phút | 75,8% | 551 |
| FAI SEA Sân bay quốc tế Fairbanks – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 2.462 | 10,4 phút | 74,8% | 516 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 38 | 81,6% | 2 |
| tháng 11/2024 | 59 | 59 | 83,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 85,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 62 | 83,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 56 | 55 | 81,8% | 1 |
| tháng 3/2025 | 58 | 58 | 77,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 69,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 58 | 46,6% | 2 |
| tháng 7/2025 | 62 | 60 | 48,3% | 2 |
| tháng 8/2025 | 62 | 60 | 73,3% | 2 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 86,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 61 | 61 | 78,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 84,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 60 | 60 | 58,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 62 | 75,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 37 | 37 | 86,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 44 | 43 | 74,4% | 1 |
| tháng 4/2026 | 42 | 42 | 90,5% | 0 |