AR1226
AR1226 của Aerolíneas Argentinas bay Buenos Aires – Curitiba. Trong 253 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ78,6%trên 253 chuyến
- Chậm trung bình10,0 phút
- Tháng 7/202614▲ 7,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,0%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 14/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11 | 13 | ▲ 18,2% |
| Tháng 2 | 10 | 12 | ▲ 20,0% |
| Tháng 3 | 8 | 13 | ▲ 62,5% |
| Tháng 4 | 6 | 11 | ▲ 83,3% |
| Tháng 5 | 5 | 13 | ▲ 160,0% |
| Tháng 6 | 9 | 13 | ▲ 44,4% |
| Tháng 7 | 13 | 14 | ▲ 7,7% |
| Tháng 8 | 13 | – | – |
| Tháng 9 | 13 | – | – |
| Tháng 10 | 14 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 12 | – | – |
| Tháng 12 | 11 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 62 | 89 | ▲ 43,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,9% | 84,6% | ▼ 6,9% |
| Tháng 2 | 100,0% | 83,3% | ▼ 16,7% |
| Tháng 3 | 75,0% | 92,3% | ▲ 23,1% |
| Tháng 4 | 100,0% | 54,6% | ▼ 45,5% |
| Tháng 5 | 80,0% | 76,9% | ▼ 3,8% |
| Tháng 6 | 88,9% | 41,7% | ▼ 53,1% |
| Tháng 7 | 84,6% | 14,3% | ▼ 83,1% |
| Tháng 8 | 84,6% | – | – |
| Tháng 9 | 92,3% | – | – |
| Tháng 10 | 92,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 63,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 88,5% | 64,0% | ▼ 27,7% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 1 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,0% 243
- Bị huỷ 4,0% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AEP CWB Sân bay Jorge Newbery – Sân bay quốc tế Afonso Pena | 1.340 | 10,0 phút | 78,6% | 253 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 16 | 8 | 100,0% | 8 |
| tháng 12/2024 | 16 | 15 | 93,3% | 1 |
| tháng 1/2025 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 12 | 12 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 11 | 11 | 63,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 11 | 11 | 54,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 13 | 12 | 41,7% | 1 |
| tháng 7/2026 | 14 | 14 | 14,3% | 0 |