AR1210
AR1210 của Aerolíneas Argentinas là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Buenos Aires – Hercílio Luz. Trong 58 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 2/2026, 62,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ62,1%trên 58 chuyến
- Chậm trung bình33,6 phút
- Tháng 2/202612▲ 50,0%so với tháng 2/2025
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AR1210 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12 | 13 | ▲ 8,3% |
| Tháng 2 | 8 | 12 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 3 | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 10 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 20 | 25 | ▲ 25,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 2/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AR1210 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 58,3% | 69,2% | ▲ 18,7% |
| Tháng 2 | 62,5% | 66,7% | ▲ 6,7% |
| Tháng 3 | 33,3% | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 60,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T2) | 60,4% | 68,0% | ▲ 12,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 2/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AR1210 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 2/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AR1210 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 0 | 0 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 2/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 58
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 7/1/2025 → 27/2/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AEP FLN Sân bay Jorge Newbery – Sân bay quốc tế Hercílio Luz | 1.211 | 30,1 phút | 66,0% | 47 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 1/2025 | 12 | 12 | 58,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 10 | 10 | 60,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 12 | 12 | 66,7% | 0 |