AR1208
AR1208 của Aerolíneas Argentinas bay Buenos Aires – Hercílio Luz. Trong 150 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 4/2026, 75,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ75,8%trên 150 chuyến
- Chậm trung bình12,6 phút
- Tháng 4/20266▲ 500,0%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ0,7%
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AR1208 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 26 | ▼ 16,1% |
| Tháng 2 | 28 | 16 | ▼ 42,9% |
| Tháng 3 | 19 | 14 | ▼ 26,3% |
| Tháng 4 | 1 | 6 | ▲ 500,0% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 9 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 79 | 62 | ▼ 21,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AR1208 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61,3% | 92,3% | ▲ 50,6% |
| Tháng 2 | 64,3% | 80,0% | ▲ 24,4% |
| Tháng 3 | 57,9% | 100,0% | ▲ 72,7% |
| Tháng 4 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 88,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 70,9% | 93,1% | ▲ 31,3% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AR1208 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AR1208 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 0 | 1 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 149
- Bị huỷ 0,7% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 1/1/2025 → 25/4/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AEP FLN Sân bay Jorge Newbery – Sân bay quốc tế Hercílio Luz | 1.211 | 12,6 phút | 75,8% | 150 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 19 | 19 | 57,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 16 | 15 | 80,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 14 | 14 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |