AR1206
AR1206 của Aerolíneas Argentinas là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Buenos Aires – Hercílio Luz. Trong 180 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 4/2026, 67,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ67,0%trên 180 chuyến
- Chậm trung bình17,8 phút
- Tháng 4/20261▼ 94,7%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AR1206 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 27 | ▼ 3,6% |
| Tháng 2 | 28 | 24 | ▼ 14,3% |
| Tháng 3 | 31 | 22 | ▼ 29,0% |
| Tháng 4 | 19 | 1 | ▼ 94,7% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 106 | 74 | ▼ 30,2% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AR1206 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,1% | 63,0% | ▼ 23,4% |
| Tháng 2 | 92,9% | 60,9% | ▼ 34,4% |
| Tháng 3 | 45,2% | 40,9% | ▼ 9,4% |
| Tháng 4 | 89,5% | 0,0% | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 77,4% | 41,2% | ▼ 46,8% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AR1206 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AR1206 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 0 | 1 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 179
- Bị huỷ 0,6% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 2/1/2025 → 5/4/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AEP FLN Sân bay Jorge Newbery – Sân bay quốc tế Hercílio Luz | 1.211 | 17,6 phút | 68,1% | 170 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 1/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 45,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 27 | 63,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 24 | 23 | 60,9% | 1 |
| tháng 3/2026 | 22 | 22 | 40,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |