AD9579

AD9579 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Parauapebas – Belo Horizonte. Trong 180 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1712▲ 71,4%
Tháng 2990,0%
Tháng 387▼ 12,5%
Tháng 410100,0%
Tháng 538▲ 166,7%
Tháng 697▼ 22,2%
Tháng 710100,0%
Tháng 810––
Tháng 98––
Tháng 1010–đang tích luỹ
Tháng 118––
Tháng 126––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5663▲ 12,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%66,7%▼ 33,3%
Tháng 244,4%55,6%▲ 25,0%
Tháng 375,0%100,0%▲ 33,3%
Tháng 480,0%77,8%▼ 2,8%
Tháng 5100,0%87,5%▼ 12,5%
Tháng 666,7%71,4%▲ 7,1%
Tháng 7100,0%80,0%▼ 20,0%
Tháng 8100,0%––
Tháng 962,5%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1162,5%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,9%77,0%▼ 4,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 177
  • Bị huỷ 1,7% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 21/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CKS–CNF124 75,2%
  2. SLZ–CKS54 81,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CKS CNF Sân bay Carajás – Sân bay quốc tế Tancredo Neves 1.639 11,7 phút 75,2% 124
SLZ CKS Sân bay quốc tế Marechal Cunha Machado – Sân bay Carajás 750 4,4 phút 81,5% 54
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 2 2 50,0% 0
tháng 11/2024 9 9 100,0% 0
tháng 12/2024 8 8 50,0% 0
tháng 1/2025 7 7 100,0% 0
tháng 2/2025 9 9 44,4% 0
tháng 3/2025 8 8 75,0% 0
tháng 4/2025 10 10 80,0% 0
tháng 5/2025 3 3 100,0% 0
tháng 6/2025 9 9 66,7% 0
tháng 7/2025 10 10 100,0% 0
tháng 8/2025 10 10 100,0% 0
tháng 9/2025 8 8 62,5% 0
tháng 10/2025 10 8 100,0% 2
tháng 11/2025 8 8 62,5% 0
tháng 12/2025 6 6 66,7% 0
tháng 1/2026 12 12 66,7% 0
tháng 2/2026 9 9 55,6% 0
tháng 3/2026 7 7 100,0% 0
tháng 4/2026 10 9 77,8% 1
tháng 5/2026 8 8 87,5% 0
tháng 6/2026 7 7 71,4% 0
tháng 7/2026 10 10 80,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…