AD9577
AD9577 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Parauapebas – Belo Horizonte. Trong 142 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ85,0%trên 142 chuyến
- Chậm trung bình0,5 phút
- Tháng 7/20267▼ 12,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ6,3%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 4 | ▼ 20,0% |
| Tháng 2 | 6 | 4 | ▼ 33,3% |
| Tháng 3 | 6 | 8 | ▲ 33,3% |
| Tháng 4 | 7 | 6 | ▼ 14,3% |
| Tháng 5 | 8 | 6 | ▼ 25,0% |
| Tháng 6 | 7 | 8 | ▲ 14,3% |
| Tháng 7 | 8 | 7 | ▼ 12,5% |
| Tháng 8 | 5 | – | – |
| Tháng 9 | 6 | – | – |
| Tháng 10 | 5 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6 | – | – |
| Tháng 12 | 9 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 47 | 43 | ▼ 8,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 50,0% | ▼ 37,5% |
| Tháng 2 | 66,7% | 25,0% | ▼ 62,5% |
| Tháng 3 | 100,0% | 87,5% | ▼ 12,5% |
| Tháng 4 | 85,7% | 100,0% | ▲ 16,7% |
| Tháng 5 | 100,0% | 83,3% | ▼ 16,7% |
| Tháng 6 | 85,7% | 87,5% | ▲ 2,1% |
| Tháng 7 | 87,5% | 100,0% | ▲ 14,3% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,0% | – | – |
| Tháng 12 | 71,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 86,5% | 76,2% | ▼ 11,9% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 3 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 93,7% 133
- Bị huỷ 6,3% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CKS CNF Sân bay Carajás – Sân bay quốc tế Tancredo Neves | 1.639 | 1,6 phút | 81,4% | 90 |
| SLZ CKS Sân bay quốc tế Marechal Cunha Machado – Sân bay Carajás | 750 | -1,9 phút | 93,2% | 48 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 9 | 7 | 71,4% | 2 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 6 | 4 | 75,0% | 2 |
| tháng 12/2025 | 9 | 7 | 71,4% | 2 |
| tháng 1/2026 | 4 | 2 | 50,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 4 | 4 | 25,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 6 | 5 | 100,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |