AD9107
AD9107 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Belo Horizonte – Salvador. Trong 70 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 6/2026, 94,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ94,2%trên 70 chuyến
- Chậm trung bình-3,1 phút
- Tháng 6/20262▲ 0,0%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 8 | ▲ 60,0% |
| Tháng 2 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 6 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 7 | 9 | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 4 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 7 | – | – |
| Tháng 12 | 12 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 100,0% | ▲ 25,0% |
| Tháng 2 | 100,0% | 66,7% | ▼ 33,3% |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 50,0% | 100,0% | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 50,0% | 100,0% | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 7 | 100,0% | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 69
- Bị huỷ 1,4% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/11/2024 → 8/6/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CNF SSA Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães | 960 | -4,4 phút | 94,4% | 54 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 4 | 3 | 100,0% | 1 |
| tháng 12/2024 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |