AD9044
AD9044 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Recife – Fortaleza. Trong 111 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 4/2026, 89,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ89,0%trên 111 chuyến
- Chậm trung bình3,9 phút
- Tháng 4/20262▼ 91,3%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AD9044 mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23 | – | – |
| Tháng 2 | 24 | – | – |
| Tháng 3 | 18 | – | – |
| Tháng 4 | 23 | 2 | ▼ 91,3% |
| Tháng 5 | 3 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AD9044 mới có 10 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 91,3% | – | – |
| Tháng 2 | 82,6% | – | – |
| Tháng 3 | 88,9% | – | – |
| Tháng 4 | 91,3% | 100,0% | ▲ 9,5% |
| Tháng 5 | 66,7% | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 0,0% | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AD9044 mới có 10 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AD9044 mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | 1 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 109
- Bị huỷ 1,8% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/11/2024 → 18/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| REC FOR Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre – Sân bay quốc tế Pinto Martins | 627 | 4,1 phút | 89,7% | 39 |
| VCP BPS Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay quốc tế Porto Seguro | 1.115 | 4,3 phút | 93,9% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 23 | 82,6% | 1 |
| tháng 3/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 0 | — | 1 |
| tháng 12/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |