AD6503

AD6503 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Belo Horizonte – São Paulo. Trong 395 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12313▼ 43,5%
Tháng 220––
Tháng 3162▼ 87,5%
Tháng 42019▼ 5,0%
Tháng 52021▲ 5,0%
Tháng 61920▲ 5,3%
Tháng 723230,0%
Tháng 821––
Tháng 922––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1223––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,3%92,3%▲ 1,1%
Tháng 272,2%––
Tháng 381,3%100,0%▲ 23,1%
Tháng 490,0%88,9%▼ 1,2%
Tháng 590,0%100,0%▲ 11,1%
Tháng 689,5%95,0%▲ 6,2%
Tháng 7100,0%78,3%▼ 21,7%
Tháng 8100,0%––
Tháng 990,9%––
Tháng 1091,3%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1271,4%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 22––
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 390
  • Bị huỷ 1,3% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Các chặng mang số hiệu này

1
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CNF CGH Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 524 2,2 phút 88,2% 394
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 78,6% 0
tháng 11/2024 15 15 73,3% 0
tháng 12/2024 20 20 80,0% 0
tháng 1/2025 23 23 91,3% 0
tháng 2/2025 20 18 72,2% 2
tháng 3/2025 16 16 81,3% 0
tháng 4/2025 20 20 90,0% 0
tháng 5/2025 20 20 90,0% 0
tháng 6/2025 19 19 89,5% 0
tháng 7/2025 23 23 100,0% 0
tháng 8/2025 21 21 100,0% 0
tháng 9/2025 22 22 90,9% 0
tháng 10/2025 23 23 91,3% 0
tháng 11/2025 18 18 100,0% 0
tháng 12/2025 23 21 71,4% 2
tháng 1/2026 13 13 92,3% 0
tháng 3/2026 2 2 100,0% 0
tháng 4/2026 19 18 88,9% 1
tháng 5/2026 21 21 100,0% 0
tháng 6/2026 20 20 95,0% 0
tháng 7/2026 23 23 78,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…