AD6417
AD6417 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Brasília – São Paulo. Trong 192 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2025 đến tháng 7/2026, 73,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ73,3%trên 192 chuyến
- Chậm trung bình6,4 phút
- Tháng 7/202623
- Bị huỷ6,3%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AD6417 mới có 10 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 22 | – |
| Tháng 2 | – | 20 | – |
| Tháng 3 | – | 22 | – |
| Tháng 4 | – | 21 | – |
| Tháng 5 | – | 20 | – |
| Tháng 6 | – | 20 | – |
| Tháng 7 | – | 23 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 5 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 18 | – | – |
| Tháng 12 | 21 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AD6417 mới có 10 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 90,5% | – |
| Tháng 2 | – | 85,0% | – |
| Tháng 3 | – | 77,3% | – |
| Tháng 4 | – | 84,2% | – |
| Tháng 5 | – | 65,0% | – |
| Tháng 6 | – | 36,8% | – |
| Tháng 7 | – | 91,3% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 33,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,5% | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AD6417 mới có 10 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AD6417 mới có 10 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 2 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 1 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 5 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 93,8% 180
- Bị huỷ 6,3% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BSB CGH Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 873 | 11,5 phút | 62,7% | 119 |
| BPS CGH Sân bay quốc tế Porto Seguro – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 1.124 | -1,6 phút | 90,0% | 73 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2025 | 5 | 3 | 33,3% | 2 |
| tháng 11/2025 | 18 | 17 | 76,5% | 1 |
| tháng 12/2025 | 21 | 16 | 50,0% | 5 |
| tháng 1/2026 | 22 | 21 | 90,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 21 | 19 | 84,2% | 2 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 20 | 19 | 36,8% | 1 |
| tháng 7/2026 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |